-
1 Wireless LAN
сущ.брит. беспроводная ЛВС, технология (высокоскоростного беспроводного доступа) WLAN -
2 WLAN à òàêæå êàê: Wireless LAN, W-LAN
сокр.общ. (c àíãë.ÿç.:Wireless Local Area Network) Беспроводная локальная вычислительная сеть. В сервисе и услугах: беспроводной скоростной интернетУниверсальный немецко-русский словарь > WLAN à òàêæå êàê: Wireless LAN, W-LAN
-
3 Wireless Local Area Network
-
4 Wireless Local Area Network
n (W-LAN) < tele> ■ wireless local area network (W-LAN)German-english technical dictionary > Wireless Local Area Network
-
5 drahtloses LAN
Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > drahtloses LAN
-
6 öffentliches drahtloses LAN
Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > öffentliches drahtloses LAN
-
7 Funk-LAN
Funk-LAN n NRT wireless local area network, wireless LAN, radio local area network, radio-LAN (siehe auch: ALOHA-System)Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > Funk-LAN
-
8 Funk-LAN
-
9 W-LAN
< tele> ■ wireless local area network (W-LAN) -
10 WLAN
["waiɐlEs'lɛn]nt -(s), -s abbrWLAN, wireless LAN* * * -
11 drahtloses lokales Netz
Netz n: drahtloses lokales Netz n NRT wireless local area network, wireless LAN, radio-LAN, wave LAN (IEEE-Standard 802.11b; 2,4 GHz-Bereich)Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > drahtloses lokales Netz
-
12 lokales drahtloses Netz
Netz n: lokales drahtloses Netz n NRT wireless local area network, wireless LAN, radio local area network, radio-LAN (siehe auch: ALOHA-System)Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > lokales drahtloses Netz
-
13 drahtloses lokales Netzwerk
German-english technical dictionary > drahtloses lokales Netzwerk
-
14 WLAN
сокр.сокр. Wireless LAN -
15 kabellose lokale Datennetze
Business german-english dictionary > kabellose lokale Datennetze
-
16 die Folge
- {consecution} sự, sự phối hợp - {consequence} hậu quả, kết quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại - {consequent} hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên, dố thứ hai trong tỷ lệ, mệnh đề kết quả - {continuation} sự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm, phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm, ghệt, xà cạp, quần dài - {fruit} quả, trái cây, thành quả, thu hoạch, lợi tức, con cái - {instalment} phần trả mỗi lần, phần cung cấp mỗi lần, phần đăng mỗi lần - {outcome} kết luận lôgic - {result} đáp số - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh - sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {sequel} đoạn tiếp, cuốn tiếp theo, ảnh hưởng, kết luận, sự suy diễn lôgic - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh, phỏng chuỗi, khúc xêcăng, bài ca xêcăng, chuỗi quân bài cùng hoa, dãy - {series} chuỗi, đợt, thống, hệ, nhóm cùng gốc, cấp số, nhóm - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) - {string} dây, băng, dải, thớ, xơ, dây đàn, xâu, bảng ghi điểm, đàn ngựa thi, vỉa nhỏ, điều kiện ràng buộc - {subsequence} sự đến sau, sự xảy ra sau - {succession} sự kế tiếp, sự nối ngôi, sự kế vị, quyền kế vị, sự thừa kế, sự ăn thừa tự - {train} xe lửa, đoàn tuỳ tùng, dòng, hạt, đuôi dài lê thê, đuôi, bộ truyền động = in der Folge {in the sequel}+ = als Folge von {incidentally}+ = die logische Folge {sequence}+ = zur Folge haben {involving; to bring in one's wake; to entail; to implicate; to involve}+ = die ununterbrochene Folge {continuity}+ = einer Aufforderung Folge leisten {to accept an invitation}+ -
17 Funknetz
-
18 die Reihe
- {alignment} sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng - {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {bout} lần, lượt, đợi, cơn, chầu, cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu, cuộc đọ sức - {chain} dây, xích, dãy, chuỗi, loạt, thước dây, dây chuyền, xiềng xích - {line} dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói - lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai - {range} phạm vị, lĩnh vực, trình độ, loại, tầm, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng, vùng - {rank} hàng ngũ, đội ngũ, hạng, địa vị xã hội, địa vị cao sang, tầng lớp, cấp - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu, hội, tràng, thanh thang round of a ladder) - phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {row} dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh - sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh, phỏng chuỗi, khúc xêcăng, sự phối hợp, bài ca xêcăng, chuỗi quân bài cùng hoa - {series} đợt, thống, hệ, nhóm cùng gốc, cấp số, nhóm - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) - {string} băng, dải, thớ, xơ, dây đàn, xâu, bảng ghi điểm, đàn ngựa thi, vỉa nhỏ, điều kiện ràng buộc - {suite} đoàn tuỳ tùng, tổ khúc - {tail} đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau, mặt sấp, tail-coat - {tier} tầng, lớp, bậc thang, người buộc, người cột, người trói - {train} xe lửa, hạt, đuôi dài lê thê, hậu quả, bộ truyền động - {turn} vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự diễn biến, sự thay đổi, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, phiên, thời gian hoạt động ngắn, dự kiến - ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố = die Reihe (Sport) {innings}+ = die Reihe (Militär) {file}+ = die Reihe (Mathematik) {progression}+ = in Reihe {daisy chain}+ = der Reihe nach {in order; in turns; one after the other; successively}+ = die feste Reihe {phalanx}+ = außer der Reihe {out of turn}+ = die vorderste Reihe {forefront}+ = eine Reihe bilden {to range; to rank}+ = an die Reihe kommen {to come on}+ = die arithmetische Reihe {arithmetical progression}+ = ich bin an der Reihe {it is my turn}+ = in der Reihe bleiben {to keep in line}+ = Sie sind an der Reihe {it's your turn}+ = wer ist an der Reihe? {whose turn is it?}+ = in der vordersten Reihe {in the front row}+ = jetzt sind sie an der Reihe {the ball is in their court}+ = warte, bis du an der Reihe bist! {wait your turn!}+ = in einer Reihe marschieren lassen {to file}+ = sie mußte warten, bis sie an der Reihe war {she had to wait her turn}+ -
19 Netzwerk
Netzwerk n COMP network* * *n < Comp> network* * *Netzwerk, Dienste integrierendes digitales
integrated services digital network (ISDN);
• drahtloses lokales Netzwerk wireless local area network (WLAN);
• internationales Netzwerk international network;
• lokales Netzwerk (Computer) local area network (LAN);
• neuronale Netzwerke neural networks;
• weltweites (weltumspannendes) Netzwerk (Internet) global network, world-wide web (www);
• Netzwerk für Qualitätsforschung qualitative research network;
• Netzwerk gründen to create a network;
• Netzwerk verstärken to consolidate a network;
• Netzwerkabdeckung (tel.) network coverage;
• Netzwerkcafé (Computer) network café;
• sichere Netzwerkeinbindung secure network integration. -
20 Dienste integrierendes digitales
Netzwerk, Dienste integrierendes digitales
integrated services digital network (ISDN);
• drahtloses lokales Netzwerk wireless local area network (WLAN);
• internationales Netzwerk international network;
• lokales Netzwerk (Computer) local area network (LAN);
• neuronale Netzwerke neural networks;
• weltweites (weltumspannendes) Netzwerk (Internet) global network, world-wide web (www);
• Netzwerk für Qualitätsforschung qualitative research network;
• Netzwerk gründen to create a network;
• Netzwerk verstärken to consolidate a network;
• Netzwerkabdeckung (tel.) network coverage;
• Netzwerkcafé (Computer) network café;
• sichere Netzwerkeinbindung secure network integration.Business german-english dictionary > Dienste integrierendes digitales
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Wireless-LAN — Wireless Local Area Network [ˈwaɪəlɪs ləʊkl ˈɛəɹɪə ˈnɛtwɜːk] (engl. „drahtloses lokales Netzwerk“ – Wireless LAN, W LAN, WLAN) bezeichnet ein „drahtloses“, lokales Funknetz, wobei meistens ein Standard der IEEE 802.11 Familie gemeint ist. Für… … Deutsch Wikipedia
Wireless LAN — Wireless Local Area Network [ˈwaɪəlɪs ləʊkl ˈɛəɹɪə ˈnɛtwɜːk] (engl. „drahtloses lokales Netzwerk“ – Wireless LAN, W LAN, WLAN) bezeichnet ein „drahtloses“, lokales Funknetz, wobei meistens ein Standard der IEEE 802.11 Familie gemeint ist. Für… … Deutsch Wikipedia
Wireless Lan — Wireless Local Area Network [ˈwaɪəlɪs ləʊkl ˈɛəɹɪə ˈnɛtwɜːk] (engl. „drahtloses lokales Netzwerk“ – Wireless LAN, W LAN, WLAN) bezeichnet ein „drahtloses“, lokales Funknetz, wobei meistens ein Standard der IEEE 802.11 Familie gemeint ist. Für… … Deutsch Wikipedia
Wireless lan — (англ. Wireless Loсal Area Network; WLAN) беспроводная локальная вычислительная сеть. При таком способе построения сетей передача данных осуществляется через радиоэфир; объединение устройств в сеть происходит без использования кабельных… … Википедия
Wireless LAN — (англ. Wireless Local Area Network; WLAN) беспроводная локальная сеть. При таком способе построения сетей передача данных осуществляется через радиоэфир; объединение устройств в сеть происходит без использования кабельных соединений.… … Википедия
Wireless LAN — This notebook computer is connected to a wireless access point using a PC card wireless card … Wikipedia
Wireless\ LAN — Kabelloses Netzwerk, direkte Vernetzung von Rechnern, PDAs und anderen Endgeräten durch ein funkbasiertes lokales Netzwerk. Wireless LAN (WLAN )Netzwerke können beispielsweise innerhalb eines Gebäudes oder eines Unternehmens aufgebaut werden. Sie … Online-Wörterbuch Deutsch-Lexikon
Wireless-LAN — Kabelloses Netzwerk, direkte Vernetzung von Rechnern, PDAs und anderen Endgeräten durch ein funkbasiertes lokales Netzwerk. Wireless LAN (WLAN )Netzwerke können beispielsweise innerhalb eines Gebäudes oder eines Unternehmens aufgebaut werden. Sie … Online-Wörterbuch Deutsch-Lexikon
Wireless LAN security — One issue with corporate wireless networks in general, and WLANs in particular, involves the need for security. Many early access points could not discern whether or not a particular user had authorization to access the network. Although this… … Wikipedia
Wireless LAN client comparison — Every wireless network is made up of the access point and the wireless adapter. The access points can be wireless routers, which will distribute data to each client (adapter).The adapters are controlled by software, called clients or wireless… … Wikipedia
Wireless LAN — Réseau sans fil Un réseau sans fil est un réseau informatique ou numérisé qui connecte différents postes ou systèmes entre eux par ondes radio. Il peut être associé à un réseau de télécommunications pour réaliser des interconnexions entre nœuds.… … Wikipédia en Français